Nhóm bệnh
Bệnh tim mạch
Thực thể liên quan (434)
Tắc nghẽn đường ra thất phảiBệnh lý/Tình trạngTắc nghẽn đường ra thất tráiBệnh lý/Tình trạngTắc nghẽn đường ra tâm thấtBệnh lý/Tình trạngTắc động mạch vànhBệnh lý/Tình trạngTổn thương tái tưới máuBệnh lý/Tình trạngTổn thương tái tưới máu cơ timBệnh lý/Tình trạngTụ máu dưới màng cứngBệnh lý/Tình trạngTụ máu dưới màng cứng cấp tínhBệnh lý/Tình trạngTụ máu dưới màng cứng mạn tínhBệnh lý/Tình trạngTụ máu dưới màng cứng nội sọBệnh lý/Tình trạngTụ máu ngoài màng cứng nội sọBệnh lý/Tình trạngTụ máu trong thành động mạch chủBệnh lý/Tình trạngTứ chứng FallotBệnh lý/Tình trạngU hạt kèm viêm đa mạchBệnh lý/Tình trạngU máu thể hangBệnh lý/Tình trạngU máu thể hang hệ thần kinh trung ươngBệnh lý/Tình trạngU mạch máuBệnh lý/Tình trạngU mạch trực khuẩnBệnh lý/Tình trạngU sợi chun nhú timBệnh lý/Tình trạngU tĩnh mạch hệ thần kinh trung ươngBệnh lý/Tình trạngU vàng giả sợi chunBệnh lý/Tình trạngVan động mạch chủ bốn mảnhBệnh lý/Tình trạngVi phình mạchBệnh lý/Tình trạngViêm cơ timBệnh lý/Tình trạngViêm huyết khốiBệnh lý/Tình trạngViêm màng ngoài timBệnh lý/Tình trạngViêm màng ngoài tim co thắtBệnh lý/Tình trạngViêm màng ngoài tim do laoBệnh lý/Tình trạngViêm mạchBệnh lý/Tình trạngViêm mạch hệ thần kinh trung ươngBệnh lý/Tình trạngViêm mạch hệ thần kinh trung ương do lupusBệnh lý/Tình trạngViêm mạch hệ thốngBệnh lý/Tình trạngViêm mạch hủy bạch cầu daBệnh lý/Tình trạngViêm mạch liên quan đến ANCABệnh lý/Tình trạngViêm nút quanh động mạchBệnh lý/Tình trạngViêm nội mạc động mạchBệnh lý/Tình trạngViêm nội tâm mạc bán cấp do vi khuẩnBệnh lý/Tình trạngViêm nội tâm mạc do vi khuẩnBệnh lý/Tình trạngViêm nội tâm mạc không nhiễm trùngBệnh lý/Tình trạngViêm tắc mạch huyết khốiBệnh lý/Tình trạng