Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Hạt cỏ linh lăng nảy mầm (giá đỗ linh lăng), sống

Alfalfa seeds, sprouted, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
11,5kcal trong 50 g
Tinh bột 27%Đạm 52%Béo 20%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng23 kcal11,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm4 g2 g
Chất béo0,69 g0,35 g
Carbohydrate2,1 g1,1 g
Chất xơ1,9 g0,95 g
Đường tổng0,2 g0,1 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,07 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đơn0,06 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đa0,41 g0,2 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri6 mg3 mg
Kali79 mg39,5 mg
Canxi32 mg16 mg
Sắt0,96 mg0,48 mg
Magie27 mg13,5 mg
Phốt pho70 mg35 mg
Kẽm0,92 mg0,46 mg
Selen0,6 µg0,3 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)8 µg4 µg
Vitamin C8,2 mg4,1 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,02 mg0,01 mg
Vitamin K30,5 µg15,3 µg
Vitamin B10,08 mg0,04 mg
Vitamin B20,13 mg0,06 mg
Vitamin B30,48 mg0,24 mg
Vitamin B60,03 mg0,02 mg
Folate (DFE)36 µg18 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước92,8 g46,4 g

Nguồn: USDA FoodData Central #168384 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.