Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Sữa hạnh nhân, không đường, nguyên vị, bảo quản nhiệt độ phòng

Almond milk, unsweetened, plain, shelf stable · Đồ uống · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
14,6kcal trong 100 g
Tinh bột 9%Đạm 15%Béo 75%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng14,6 kcal14,6 kcal
Đa lượng
Chất đạm0,56 g0,56 g
Chất béo1,2 g1,2 g
Carbohydrate0,34 g0,34 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,1 g0,1 g
Chất béo không bão hòa đơn0,73 g0,73 g
Chất béo không bão hòa đa0,28 g0,28 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Khoáng chất
Natri59,6 mg59,6 mg
Kali30,8 mg30,8 mg
Canxi173 mg173 mg
Sắt0,29 mg0,29 mg
Magie6,8 mg6,8 mg
Phốt pho29,8 mg29,8 mg
Kẽm0,17 mg0,17 mg
Selen0 µg0 µg
I-ốt0 µg0 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)41,4 µg41,4 µg
Vitamin D0,93 µg0,93 µg
Vitamin E3,3 mg3,3 mg
Vitamin B10 mg0 mg
Vitamin B20,03 mg0,03 mg
Vitamin B30,07 mg0,07 mg
Vitamin B60 mg0 mg
Folate (DFE)0 µg0 µg
Vitamin B120,34 µg0,34 µg
Khác
Nước97,4 g97,4 g

Nguồn: USDA FoodData Central #1999631 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.