Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Bánh quy gừng giảm béo Archway Home Style

Archway Home Style Cookies, Reduced Fat Ginger Snaps · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
424kcal trong 100 g
Tinh bột 72%Đạm 4%Béo 24%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng424 kcal424 kcal
Đa lượng
Chất đạm4,7 g4,7 g
Chất béo11,1 g11,1 g
Carbohydrate76,2 g76,2 g
Chất xơ1,1 g1,1 g
Đường tổng36,3 g36,3 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa2,6 g2,6 g
Chất béo không bão hòa đơn3,6 g3,6 g
Chất béo không bão hòa đa1,7 g1,7 g
Chất béo chuyển hóa3,3 g3,3 g
Cholesterol1 mg1 mg
Khoáng chất
Natri406 mg406 mg
Kali309 mg309 mg
Canxi62 mg62 mg
Sắt12,6 mg12,6 mg
Vitamin
Vitamin B10,32 mg0,32 mg
Vitamin B20,22 mg0,22 mg
Vitamin B32,9 mg2,9 mg
Folate (DFE)76 µg76 µg
Khác
Nước5,2 g5,2 g

Nguồn: USDA FoodData Central #175077 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.