Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Thịt xông khói chay

Bacon, meatless · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
618kcal trong 200 g
Tinh bột 6%Đạm 14%Béo 80%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng309 kcal618 kcal
Đa lượng
Chất đạm11,7 g23,4 g
Chất béo29,5 g59 g
Carbohydrate5,3 g10,6 g
Chất xơ2,6 g5,2 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa4,6 g9,2 g
Chất béo không bão hòa đơn7,1 g14,2 g
Chất béo không bão hòa đa15,4 g30,8 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri1.460 mg2.920 mg
Kali170 mg340 mg
Canxi23 mg46 mg
Sắt2,4 mg4,8 mg
Magie19 mg38 mg
Phốt pho70 mg140 mg
Kẽm0,42 mg0,84 mg
Selen7,4 µg14,8 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)4 µg8 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E6,9 mg13,8 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B14,4 mg8,8 mg
Vitamin B20,48 mg0,96 mg
Vitamin B37,6 mg15,1 mg
Vitamin B60,48 mg0,96 mg
Folate (DFE)42 µg84 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước49 g98 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172439 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.