Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu đỏ (adzuki) hạt già, luộc chín, có muối

Beans, adzuki, mature seed, cooked, boiled, with salt · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
256kcal trong 200 g
Tinh bột 76%Đạm 23%Béo 1%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng128 kcal256 kcal
Đa lượng
Chất đạm7,5 g15 g
Chất béo0,1 g0,2 g
Carbohydrate24,8 g49,6 g
Chất xơ7,3 g14,6 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,04 g0,07 g
Chất béo không bão hòa đơn0,01 g0,02 g
Chất béo không bão hòa đa0,02 g0,04 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri244 mg488 mg
Kali532 mg1.064 mg
Canxi28 mg56 mg
Sắt2 mg4 mg
Magie52 mg104 mg
Phốt pho168 mg336 mg
Kẽm1,8 mg3,5 mg
Selen1,2 µg2,4 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,12 mg0,23 mg
Vitamin B20,06 mg0,13 mg
Vitamin B30,72 mg1,4 mg
Vitamin B60,1 mg0,19 mg
Folate (DFE)121 µg242 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước66,3 g133 g

Nguồn: USDA FoodData Central #173789 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.