Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu đỏ adzuki hạt già, sống

Beans, adzuki, mature seeds, raw · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
658kcal trong 200 g
Tinh bột 75%Đạm 24%Béo 1%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng329 kcal658 kcal
Đa lượng
Chất đạm19,9 g39,8 g
Chất béo0,53 g1,1 g
Carbohydrate62,9 g126 g
Chất xơ12,7 g25,4 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,19 g0,38 g
Chất béo không bão hòa đơn0,05 g0,1 g
Chất béo không bão hòa đa0,11 g0,23 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri5 mg10 mg
Kali1.250 mg2.500 mg
Canxi66 mg132 mg
Sắt5 mg10 mg
Magie127 mg254 mg
Phốt pho381 mg762 mg
Kẽm5 mg10,1 mg
Selen3,1 µg6,2 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)1 µg2 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,46 mg0,91 mg
Vitamin B20,22 mg0,44 mg
Vitamin B32,6 mg5,3 mg
Vitamin B60,35 mg0,7 mg
Folate (DFE)622 µg1.244 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước13,4 g26,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #173727 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.