Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu đỏ adzuki hạt già, sống

Beans, adzuki, mature seeds, raw · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
165kcal trong 50 g
Tinh bột 75%Đạm 24%Béo 1%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng329 kcal165 kcal
Đa lượng
Chất đạm19,9 g10 g
Chất béo0,53 g0,27 g
Carbohydrate62,9 g31,5 g
Chất xơ12,7 g6,4 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,19 g0,1 g
Chất béo không bão hòa đơn0,05 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đa0,11 g0,06 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri5 mg2,5 mg
Kali1.250 mg625 mg
Canxi66 mg33 mg
Sắt5 mg2,5 mg
Magie127 mg63,5 mg
Phốt pho381 mg191 mg
Kẽm5 mg2,5 mg
Selen3,1 µg1,6 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)1 µg0,5 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,46 mg0,23 mg
Vitamin B20,22 mg0,11 mg
Vitamin B32,6 mg1,3 mg
Vitamin B60,35 mg0,18 mg
Folate (DFE)622 µg311 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước13,4 g6,7 g

Nguồn: USDA FoodData Central #173727 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.