Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu đen, đóng hộp, có muối, đã chắt nước và rửa qua

Beans, black, canned, sodium added, drained and rinsed · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
115kcal trong 100 g
Tinh bột 67%Đạm 23%Béo 10%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng115 kcal115 kcal
Đa lượng
Chất đạm6,9 g6,9 g
Chất béo1,3 g1,3 g
Carbohydrate19,8 g19,8 g
Tinh bột11,8 g11,8 g
Khoáng chất
Natri218 mg218 mg
Kali253 mg253 mg
Canxi43,3 mg43,3 mg
Sắt1,7 mg1,7 mg
Magie32,5 mg32,5 mg
Phốt pho91 mg91 mg
Kẽm0,74 mg0,74 mg
Khác
Nước70,8 g70,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #2644285 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.