Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu thận đỏ California hạt già, luộc chín, không muối

Beans, kidney, california red, mature seeds, cooked, boiled, without salt · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
124kcal trong 100 g
Tinh bột 71%Đạm 29%Béo 1%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng124 kcal124 kcal
Đa lượng
Chất đạm9,1 g9,1 g
Chất béo0,09 g0,09 g
Carbohydrate22,4 g22,4 g
Chất xơ9,3 g9,3 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,01 g0,01 g
Chất béo không bão hòa đơn0,01 g0,01 g
Chất béo không bão hòa đa0,05 g0,05 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri4 mg4 mg
Kali419 mg419 mg
Canxi66 mg66 mg
Sắt3 mg3 mg
Magie48 mg48 mg
Phốt pho137 mg137 mg
Kẽm0,86 mg0,86 mg
Selen1,2 µg1,2 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C1,2 mg1,2 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,13 mg0,13 mg
Vitamin B20,06 mg0,06 mg
Vitamin B30,54 mg0,54 mg
Vitamin B60,1 mg0,1 mg
Folate (DFE)74 µg74 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước66,9 g66,9 g

Nguồn: USDA FoodData Central #173743 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.