Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu thận đỏ hạt già, đóng hộp, tách nước

Beans, kidney, red, mature seeds, canned, drained solids · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
124kcal trong 100 g
Tinh bột 68%Đạm 25%Béo 7%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng124 kcal124 kcal
Đa lượng
Chất đạm8 g8 g
Chất béo1,1 g1,1 g
Carbohydrate21,5 g21,5 g
Chất xơ5,5 g5,5 g
Đường tổng3,8 g3,8 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,18 g0,18 g
Chất béo không bão hòa đơn0,03 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đa0,19 g0,19 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri231 mg231 mg
Kali277 mg277 mg
Canxi57 mg57 mg
Sắt1,5 mg1,5 mg
Magie30 mg30 mg
Phốt pho121 mg121 mg
Kẽm0,75 mg0,75 mg
Selen1,6 µg1,6 µg
Vitamin
Vitamin C0,2 mg0,2 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,07 mg0,07 mg
Vitamin B20,02 mg0,02 mg
Vitamin B30,46 mg0,46 mg
Folate (DFE)28 µg28 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước68,1 g68,1 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174285 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.