Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu thận đỏ hạt già, đóng hộp, tách nước

Beans, kidney, red, mature seeds, canned, drained solids · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
248kcal trong 200 g
Tinh bột 68%Đạm 25%Béo 7%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng124 kcal248 kcal
Đa lượng
Chất đạm8 g16 g
Chất béo1,1 g2,1 g
Carbohydrate21,5 g43 g
Chất xơ5,5 g11 g
Đường tổng3,8 g7,6 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,18 g0,36 g
Chất béo không bão hòa đơn0,03 g0,06 g
Chất béo không bão hòa đa0,19 g0,39 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri231 mg462 mg
Kali277 mg554 mg
Canxi57 mg114 mg
Sắt1,5 mg3 mg
Magie30 mg60 mg
Phốt pho121 mg242 mg
Kẽm0,75 mg1,5 mg
Selen1,6 µg3,2 µg
Vitamin
Vitamin C0,2 mg0,4 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,07 mg0,13 mg
Vitamin B20,02 mg0,03 mg
Vitamin B30,46 mg0,92 mg
Folate (DFE)28 µg56 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước68,1 g136 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174285 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.