Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu tây đỏ đậm, hạt già, sống

Beans, kidney, royal red, mature seeds, raw · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
658kcal trong 200 g
Tinh bột 69%Đạm 30%Béo 1%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng329 kcal658 kcal
Đa lượng
Chất đạm25,3 g50,6 g
Chất béo0,45 g0,9 g
Carbohydrate58,3 g117 g
Chất xơ24,9 g49,8 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,07 g0,13 g
Chất béo không bão hòa đơn0,04 g0,07 g
Chất béo không bão hòa đa0,25 g0,5 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri13 mg26 mg
Kali1.350 mg2.700 mg
Canxi131 mg262 mg
Sắt8,7 mg17,4 mg
Magie138 mg276 mg
Phốt pho406 mg812 mg
Kẽm2,7 mg5,3 mg
Selen3,2 µg6,4 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C4,5 mg9 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,39 mg0,78 mg
Vitamin B20,24 mg0,48 mg
Vitamin B32,1 mg4,2 mg
Vitamin B60,4 mg0,79 mg
Folate (DFE)393 µg786 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước11,9 g23,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #175196 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.