Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu cô ve xanh, đông lạnh, các kiểu, quay lò vi sóng

Beans, snap, green, frozen, all styles, microwaved · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
66kcal trong 200 g
Tinh bột 71%Đạm 20%Béo 9%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng33 kcal66 kcal
Đa lượng
Chất đạm2 g4 g
Chất béo0,41 g0,82 g
Carbohydrate7 g14 g
Chất xơ3,4 g6,8 g
Đường tổng2,6 g5,2 g
Tinh bột2,1 g4,3 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,09 g0,18 g
Chất béo không bão hòa đơn0,02 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đa0,21 g0,43 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Khoáng chất
Natri3 mg6 mg
Kali237 mg474 mg
Canxi61 mg122 mg
Sắt0,8 mg1,6 mg
Magie29 mg58 mg
Phốt pho42 mg84 mg
Kẽm0,31 mg0,62 mg
Selen1 µg2 µg
Vitamin
Vitamin C11 mg22 mg
Vitamin E0,42 mg0,84 mg
Vitamin K57,7 µg115 µg
Vitamin B10,07 mg0,15 mg
Vitamin B20,1 mg0,21 mg
Vitamin B30,49 mg0,97 mg
Vitamin B60,06 mg0,13 mg
Folate (DFE)12 µg24 µg
Khác
Nước89,9 g180 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169964 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.