Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu cô ve xanh, đông lạnh, các kiểu, quay lò vi sóng

Beans, snap, green, frozen, all styles, microwaved · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
16,5kcal trong 50 g
Tinh bột 71%Đạm 20%Béo 9%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng33 kcal16,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm2 g0,99 g
Chất béo0,41 g0,21 g
Carbohydrate7 g3,5 g
Chất xơ3,4 g1,7 g
Đường tổng2,6 g1,3 g
Tinh bột2,1 g1,1 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,09 g0,05 g
Chất béo không bão hòa đơn0,02 g0,01 g
Chất béo không bão hòa đa0,21 g0,11 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Khoáng chất
Natri3 mg1,5 mg
Kali237 mg119 mg
Canxi61 mg30,5 mg
Sắt0,8 mg0,4 mg
Magie29 mg14,5 mg
Phốt pho42 mg21 mg
Kẽm0,31 mg0,16 mg
Selen1 µg0,5 µg
Vitamin
Vitamin C11 mg5,5 mg
Vitamin E0,42 mg0,21 mg
Vitamin K57,7 µg28,9 µg
Vitamin B10,07 mg0,04 mg
Vitamin B20,1 mg0,05 mg
Vitamin B30,49 mg0,24 mg
Vitamin B60,06 mg0,03 mg
Folate (DFE)12 µg6 µg
Khác
Nước89,9 g45 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169964 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.