Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Thịt bò hầm, đóng hộp

Beef stew, canned entree · Món ăn hỗn hợp · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
99kcal trong 100 g
Tinh bột 32%Đạm 18%Béo 50%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng99 kcal99 kcal
Đa lượng
Chất đạm4,4 g4,4 g
Chất béo5,5 g5,5 g
Carbohydrate7,9 g7,9 g
Chất xơ0,9 g0,9 g
Đường tổng1,8 g1,8 g
Tinh bột5,4 g5,4 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa2,2 g2,2 g
Chất béo không bão hòa đơn2,5 g2,5 g
Chất béo không bão hòa đa0,25 g0,25 g
Cholesterol13 mg13 mg
Khoáng chất
Natri388 mg388 mg
Kali163 mg163 mg
Canxi12 mg12 mg
Sắt2,5 mg2,5 mg
Magie8 mg8 mg
Phốt pho42 mg42 mg
Kẽm1 mg1 mg
Selen4,7 µg4,7 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)11 µg11 µg
Vitamin C0,7 mg0,7 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,27 mg0,27 mg
Vitamin K6,2 µg6,2 µg
Vitamin B10,07 mg0,07 mg
Vitamin B20,05 mg0,05 mg
Vitamin B31,1 mg1,1 mg
Vitamin B60,09 mg0,09 mg
Folate (DFE)14 µg14 µg
Vitamin B120,5 µg0,5 µg
Khác
Nước80,8 g80,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #173330 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.