Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Sữa hạnh nhân, không đường, tiệt trùng bảo quản nhiệt độ phòng

Beverages, almond milk, unsweetened, shelf stable · Đồ uống · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
30kcal trong 200 g
Tinh bột 34%Đạm 10%Béo 56%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng15 kcal30 kcal
Đa lượng
Chất đạm0,4 g0,8 g
Chất béo0,96 g1,9 g
Carbohydrate1,3 g2,6 g
Chất xơ0,2 g0,4 g
Đường tổng0,81 g1,6 g
Tinh bột0,07 g0,14 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,08 g0,16 g
Chất béo không bão hòa đơn0,59 g1,2 g
Chất béo không bão hòa đa0,24 g0,48 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri72 mg144 mg
Kali67 mg134 mg
Canxi184 mg368 mg
Sắt0,28 mg0,56 mg
Magie6 mg12 mg
Phốt pho9 mg18 mg
Kẽm0,06 mg0,12 mg
Selen0,1 µg0,2 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D1 µg2 µg
Vitamin E6,3 mg12,7 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10 mg0 mg
Vitamin B20,01 mg0,02 mg
Vitamin B30,07 mg0,14 mg
Vitamin B60 mg0 mg
Folate (DFE)1 µg2 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước96,5 g193 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174832 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.