Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nước ép nam việt quất và táo, đóng chai

Beverages, cranberry-apple juice drink, bottled · Đồ uống · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
63kcal trong 100 g
Tinh bột 98%Đạm 0%Béo 2%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng63 kcal63 kcal
Đa lượng
Chất đạm0 g0 g
Chất béo0,11 g0,11 g
Carbohydrate15,8 g15,8 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng14,5 g14,5 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,01 g0,01 g
Chất béo không bão hòa đơn0,01 g0,01 g
Chất béo không bão hòa đa0,05 g0,05 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri2 mg2 mg
Kali17 mg17 mg
Canxi3 mg3 mg
Sắt0,07 mg0,07 mg
Magie1 mg1 mg
Phốt pho2 mg2 mg
Kẽm0,02 mg0,02 mg
Selen0 µg0 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C39,5 mg39,5 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,12 mg0,12 mg
Vitamin K0,5 µg0,5 µg
Vitamin B10 mg0 mg
Vitamin B20 mg0 mg
Vitamin B30 mg0 mg
Vitamin B60 mg0 mg
Folate (DFE)0 µg0 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước83,8 g83,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174140 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.