Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu mắt đen, đóng hộp, có muối, đã chắt nước và rửa sạch

Blackeye pea, canned, sodium added, drained and rinsed · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
56,5kcal trong 50 g
Tinh bột 66%Đạm 24%Béo 10%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng113 kcal56,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm6,9 g3,5 g
Chất béo1,3 g0,65 g
Carbohydrate19,2 g9,6 g
Tinh bột13,6 g6,8 g
Khoáng chất
Natri227 mg114 mg
Kali138 mg69 mg
Canxi27,8 mg13,9 mg
Sắt1,1 mg0,54 mg
Magie27,3 mg13,7 mg
Phốt pho83 mg41,5 mg
Kẽm0,66 mg0,33 mg
Khác
Nước71,6 g35,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #2644293 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.