Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Bột bánh gừng trộn sẵn, dạng khô

Cake, gingerbread, dry mix · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
437kcal trong 100 g
Tinh bột 68%Đạm 4%Béo 28%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng437 kcal437 kcal
Đa lượng
Chất đạm4,4 g4,4 g
Chất béo13,8 g13,8 g
Carbohydrate74,6 g74,6 g
Chất xơ1,7 g1,7 g
Đường tổng46,6 g46,6 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa3,5 g3,5 g
Chất béo không bão hòa đơn7,8 g7,8 g
Chất béo không bão hòa đa1,8 g1,8 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri657 mg657 mg
Kali341 mg341 mg
Canxi94 mg94 mg
Sắt4,7 mg4,7 mg
Magie21 mg21 mg
Phốt pho226 mg226 mg
Kẽm0,36 mg0,36 mg
Selen2,1 µg2,1 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0,2 mg0,2 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,2 mg0,2 mg
Vitamin K6,4 µg6,4 µg
Vitamin B10,34 mg0,34 mg
Vitamin B20,24 mg0,24 mg
Vitamin B32,6 mg2,6 mg
Vitamin B60,04 mg0,04 mg
Folate (DFE)77 µg77 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước4,4 g4,4 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172701 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.