Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Kẹo thanh đậu phộng

Candies, peanut bar · Đồ ngọt, bánh kẹo · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
1.044kcal trong 200 g
Tinh bột 34%Đạm 11%Béo 55%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng522 kcal1.044 kcal
Đa lượng
Chất đạm15,5 g31 g
Chất béo33,7 g67,4 g
Carbohydrate47,4 g94,8 g
Chất xơ4,1 g8,2 g
Đường tổng42,2 g84,4 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa4,7 g9,4 g
Chất béo không bão hòa đơn16,7 g33,4 g
Chất béo không bão hòa đa10,6 g21,2 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri156 mg312 mg
Kali407 mg814 mg
Canxi78 mg156 mg
Sắt0,97 mg1,9 mg
Magie110 mg220 mg
Phốt pho308 mg616 mg
Kẽm3,9 mg7,9 mg
Selen4,7 µg9,4 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E4,1 mg8,2 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10,1 mg0,2 mg
Vitamin B20,14 mg0,28 mg
Vitamin B37,9 mg15,8 mg
Vitamin B60,15 mg0,31 mg
Folate (DFE)75 µg150 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước1,6 g3,2 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169585 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.