Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Mãng cầu cherimoya, tươi

Cherimoya, raw · Trái cây · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
37,5kcal trong 50 g
Tinh bột 85%Đạm 8%Béo 7%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng75 kcal37,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,6 g0,79 g
Chất béo0,68 g0,34 g
Carbohydrate17,7 g8,9 g
Chất xơ3 g1,5 g
Đường tổng12,9 g6,5 g
Tinh bột0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,23 g0,12 g
Chất béo không bão hòa đơn0,06 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đa0,19 g0,09 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri7 mg3,5 mg
Kali287 mg144 mg
Canxi10 mg5 mg
Sắt0,27 mg0,14 mg
Magie17 mg8,5 mg
Phốt pho26 mg13 mg
Kẽm0,16 mg0,08 mg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C12,6 mg6,3 mg
Vitamin E0,27 mg0,14 mg
Vitamin B10,1 mg0,05 mg
Vitamin B20,13 mg0,07 mg
Vitamin B30,64 mg0,32 mg
Vitamin B60,26 mg0,13 mg
Folate (DFE)23 µg11,5 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước79,4 g39,7 g

Nguồn: USDA FoodData Central #173953 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.