Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu gà hạt già, đóng hộp, lọc bỏ nước

Chickpeas (garbanzo beans, bengal gram), mature seeds, canned, drained solids · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
139kcal trong 100 g
Tinh bột 63%Đạm 20%Béo 17%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng139 kcal139 kcal
Đa lượng
Chất đạm7,1 g7,1 g
Chất béo2,8 g2,8 g
Carbohydrate22,5 g22,5 g
Chất xơ6,4 g6,4 g
Đường tổng4 g4 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,21 g0,21 g
Chất béo không bão hòa đơn0,49 g0,49 g
Chất béo không bão hòa đa0,97 g0,97 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri246 mg246 mg
Kali126 mg126 mg
Canxi45 mg45 mg
Sắt1,1 mg1,1 mg
Magie26 mg26 mg
Phốt pho85 mg85 mg
Kẽm0,63 mg0,63 mg
Selen3,1 µg3,1 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)1 µg1 µg
Vitamin C0,1 mg0,1 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,29 mg0,29 mg
Vitamin K3,4 µg3,4 µg
Vitamin B10,03 mg0,03 mg
Vitamin B20,02 mg0,02 mg
Vitamin B30,14 mg0,14 mg
Vitamin B60,12 mg0,12 mg
Folate (DFE)48 µg48 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước66,7 g66,7 g

Nguồn: USDA FoodData Central #173800 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.