Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Bánh quy brownie, sản xuất công nghiệp, giảm béo, bổ sung chất xơ

Cookies, brownies, commercially prepared, reduced fat, with added fiber · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
345kcal trong 100 g
Tinh bột 72%Đạm 3%Béo 25%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng345 kcal345 kcal
Đa lượng
Chất đạm2,8 g2,8 g
Chất béo9,7 g9,7 g
Carbohydrate61,6 g61,6 g
Chất xơ11,1 g11,1 g
Đường tổng38,7 g38,7 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa2,8 g2,8 g
Chất béo không bão hòa đơn3,4 g3,4 g
Chất béo không bão hòa đa2,6 g2,6 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri290 mg290 mg
Kali143 mg143 mg
Canxi0 mg0 mg
Sắt2 mg2 mg
Magie31 mg31 mg
Phốt pho59 mg59 mg
Kẽm0,46 mg0,46 mg
Selen12,9 µg12,9 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,59 mg0,59 mg
Vitamin K8 µg8 µg
Vitamin B10,18 mg0,18 mg
Vitamin B20,25 mg0,25 mg
Vitamin B31,4 mg1,4 mg
Vitamin B60,02 mg0,02 mg
Folate (DFE)66 µg66 µg
Vitamin B120,02 µg0,02 µg
Khác
Nước24,8 g24,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #171840 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.