Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Bánh quy gừng giòn

Cookies, gingersnaps · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
416kcal trong 100 g
Tinh bột 74%Đạm 5%Béo 21%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng416 kcal416 kcal
Đa lượng
Chất đạm5,6 g5,6 g
Chất béo9,8 g9,8 g
Carbohydrate76,9 g76,9 g
Chất xơ2,2 g2,2 g
Đường tổng19,9 g19,9 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa2,5 g2,5 g
Chất béo không bão hòa đơn5,4 g5,4 g
Chất béo không bão hòa đa1,4 g1,4 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri555 mg555 mg
Kali346 mg346 mg
Canxi77 mg77 mg
Sắt6,4 mg6,4 mg
Magie49 mg49 mg
Phốt pho83 mg83 mg
Kẽm0,55 mg0,55 mg
Selen5,1 µg5,1 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,97 mg0,97 mg
Vitamin K2,5 µg2,5 µg
Vitamin B10,2 mg0,2 mg
Vitamin B20,29 mg0,29 mg
Vitamin B33,2 mg3,2 mg
Vitamin B60,1 mg0,1 mg
Folate (DFE)145 µg145 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước5,3 g5,3 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174956 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.