Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Bánh pastry Đan Mạch, nhân mâm xôi, không bổ sung vi chất

Danish pastry, raspberry, unenriched · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
371kcal trong 100 g
Tinh bột 50%Đạm 6%Béo 44%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng371 kcal371 kcal
Đa lượng
Chất đạm5,4 g5,4 g
Chất béo18,5 g18,5 g
Carbohydrate47,8 g47,8 g
Chất xơ1,9 g1,9 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa2,8 g2,8 g
Chất béo không bão hòa đơn5,9 g5,9 g
Chất béo không bão hòa đa1,5 g1,5 g
Cholesterol40 mg40 mg
Khoáng chất
Natri354 mg354 mg
Kali83 mg83 mg
Canxi46 mg46 mg
Sắt0,75 mg0,75 mg
Magie15 mg15 mg
Phốt pho89 mg89 mg
Kẽm0,54 mg0,54 mg
Vitamin
Vitamin A (RAE)60 µg60 µg
Vitamin C3,9 mg3,9 mg
Vitamin B10,07 mg0,07 mg
Vitamin B20,09 mg0,09 mg
Vitamin B30,77 mg0,77 mg
Vitamin B60,04 mg0,04 mg
Folate (DFE)16 µg16 µg
Vitamin B120,09 µg0,09 µg
Khác
Nước27,1 g27,1 g

Nguồn: USDA FoodData Central #175061 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.