Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đà điểu Emu, nạc mông toàn phần, sống

Emu, full rump, raw · Thịt gia cầm · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
112kcal trong 100 g
Tinh bột 0%Đạm 86%Béo 14%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng112 kcal112 kcal
Đa lượng
Chất đạm22,8 g22,8 g
Chất béo1,6 g1,6 g
Carbohydrate0 g0 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,45 g0,45 g
Chất béo không bão hòa đơn0,52 g0,52 g
Chất béo không bão hòa đa0,33 g0,33 g
Cholesterol85 mg85 mg
Khoáng chất
Natri90 mg90 mg
Kali330 mg330 mg
Canxi4 mg4 mg
Sắt5 mg5 mg
Magie40 mg40 mg
Phốt pho236 mg236 mg
Kẽm3,6 mg3,6 mg
Selen32,5 µg32,5 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)4 µg4 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin E0,23 mg0,23 mg
Vitamin B10,36 mg0,36 mg
Vitamin B20,46 mg0,46 mg
Vitamin B37,5 mg7,5 mg
Vitamin B60,64 mg0,64 mg
Folate (DFE)13 µg13 µg
Vitamin B122,2 µg2,2 µg
Khác
Nước73,8 g73,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174479 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.