Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đà điểu Emu, thăn lưng trên, nấu chín, nướng vỉ

Emu, top loin, cooked, broiled · Thịt gia cầm · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
152kcal trong 100 g
Tinh bột 0%Đạm 81%Béo 19%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng152 kcal152 kcal
Đa lượng
Chất đạm29,1 g29,1 g
Chất béo3,1 g3,1 g
Carbohydrate0 g0 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,79 g0,79 g
Chất béo không bão hòa đơn1,3 g1,3 g
Chất béo không bão hòa đa0,43 g0,43 g
Cholesterol88 mg88 mg
Khoáng chất
Natri58 mg58 mg
Kali374 mg374 mg
Canxi9 mg9 mg
Sắt5,1 mg5,1 mg
Magie30 mg30 mg
Phốt pho274 mg274 mg
Kẽm3,4 mg3,4 mg
Selen43,5 µg43,5 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin E0,23 mg0,23 mg
Vitamin B10,33 mg0,33 mg
Vitamin B20,56 mg0,56 mg
Vitamin B39,1 mg9,1 mg
Vitamin B60,85 mg0,85 mg
Folate (DFE)9 µg9 µg
Vitamin B128,7 µg8,7 µg
Khác
Nước67,4 g67,4 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174480 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.