Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Cá thu Đại Tây Dương, sống

Fish, mackerel, Atlantic, raw · Cá và hải sản · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
410kcal trong 200 g
Tinh bột 0%Đạm 37%Béo 63%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng205 kcal410 kcal
Đa lượng
Chất đạm18,6 g37,2 g
Chất béo13,9 g27,8 g
Carbohydrate0 g0 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa3,3 g6,5 g
Chất béo không bão hòa đơn5,5 g10,9 g
Chất béo không bão hòa đa3,4 g6,7 g
Cholesterol70 mg140 mg
Khoáng chất
Natri90 mg180 mg
Kali314 mg628 mg
Canxi12 mg24 mg
Sắt1,6 mg3,3 mg
Magie76 mg152 mg
Phốt pho217 mg434 mg
Kẽm0,63 mg1,3 mg
Selen44,1 µg88,2 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)50 µg100 µg
Vitamin C0,4 mg0,8 mg
Vitamin D16,1 µg32,2 µg
Vitamin E1,5 mg3 mg
Vitamin K5 µg10 µg
Vitamin B10,18 mg0,35 mg
Vitamin B20,31 mg0,62 mg
Vitamin B39,1 mg18,2 mg
Vitamin B60,4 mg0,8 mg
Folate (DFE)1 µg2 µg
Vitamin B128,7 µg17,4 µg
Khác
Nước63,6 g127 g

Nguồn: USDA FoodData Central #175119 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.