Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Củ gừng, sống

Ginger root, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
160kcal trong 200 g
Tinh bột 84%Đạm 9%Béo 8%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng80 kcal160 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,8 g3,6 g
Chất béo0,75 g1,5 g
Carbohydrate17,8 g35,6 g
Chất xơ2 g4 g
Đường tổng1,7 g3,4 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,2 g0,41 g
Chất béo không bão hòa đơn0,15 g0,31 g
Chất béo không bão hòa đa0,15 g0,31 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri13 mg26 mg
Kali415 mg830 mg
Canxi16 mg32 mg
Sắt0,6 mg1,2 mg
Magie43 mg86 mg
Phốt pho34 mg68 mg
Kẽm0,34 mg0,68 mg
Selen0,7 µg1,4 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C5 mg10 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,26 mg0,52 mg
Vitamin K0,1 µg0,2 µg
Vitamin B10,03 mg0,05 mg
Vitamin B20,03 mg0,07 mg
Vitamin B30,75 mg1,5 mg
Vitamin B60,16 mg0,32 mg
Folate (DFE)11 µg22 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước78,9 g158 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169231 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.