Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Lá nho, đóng hộp

Grape leaves, canned · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
34,5kcal trong 50 g
Tinh bột 57%Đạm 21%Béo 22%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng69 kcal34,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm4,3 g2,1 g
Chất béo2 g0,99 g
Carbohydrate11,7 g5,9 g
Chất xơ9,9 g5 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,31 g0,16 g
Chất béo không bão hòa đơn0,08 g0,04 g
Chất béo không bão hòa đa0,99 g0,49 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri2.850 mg1.425 mg
Kali29 mg14,5 mg
Canxi289 mg145 mg
Sắt3 mg1,5 mg
Magie14 mg7 mg
Phốt pho34 mg17 mg
Kẽm0,4 mg0,2 mg
Selen0,9 µg0,45 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)263 µg132 µg
Vitamin C11,3 mg5,7 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E1,8 mg0,9 mg
Vitamin K97,3 µg48,7 µg
Vitamin B10,06 mg0,03 mg
Vitamin B20,36 mg0,18 mg
Vitamin B34,5 mg2,3 mg
Vitamin B60,14 mg0,07 mg
Folate (DFE)78 µg39 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước76,1 g38,1 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169393 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.