Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Cải ngựa, chế biến sẵn

Horseradish, prepared · Gia vị, rau thơm · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
96kcal trong 200 g
Tinh bột 81%Đạm 8%Béo 11%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng48 kcal96 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,2 g2,4 g
Chất béo0,69 g1,4 g
Carbohydrate11,3 g22,6 g
Chất xơ3,3 g6,6 g
Đường tổng8 g16 g
Tinh bột0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,09 g0,18 g
Chất béo không bão hòa đơn0,13 g0,26 g
Chất béo không bão hòa đa0,34 g0,68 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri420 mg840 mg
Kali246 mg492 mg
Canxi56 mg112 mg
Sắt0,42 mg0,84 mg
Magie27 mg54 mg
Phốt pho31 mg62 mg
Kẽm0,83 mg1,7 mg
Selen2,8 µg5,6 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C24,9 mg49,8 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,01 mg0,02 mg
Vitamin K1,3 µg2,6 µg
Vitamin B10,01 mg0,02 mg
Vitamin B20,02 mg0,05 mg
Vitamin B30,39 mg0,77 mg
Vitamin B60,07 mg0,15 mg
Folate (DFE)57 µg114 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước85,1 g170 g

Nguồn: USDA FoodData Central #173472 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.