Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Rau đay, sống

Jute, potherb, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
68kcal trong 200 g
Tinh bột 53%Đạm 42%Béo 5%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng34 kcal68 kcal
Đa lượng
Chất đạm4,7 g9,3 g
Chất béo0,25 g0,5 g
Carbohydrate5,8 g11,6 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,04 g0,08 g
Chất béo không bão hòa đơn0,02 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đa0,12 g0,24 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri8 mg16 mg
Kali559 mg1.118 mg
Canxi208 mg416 mg
Sắt4,8 mg9,5 mg
Magie64 mg128 mg
Phốt pho83 mg166 mg
Kẽm0,79 mg1,6 mg
Selen0,9 µg1,8 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)278 µg556 µg
Vitamin C37 mg74 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,13 mg0,27 mg
Vitamin B20,55 mg1,1 mg
Vitamin B31,3 mg2,5 mg
Vitamin B60,6 mg1,2 mg
Folate (DFE)123 µg246 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước87,7 g175 g

Nguồn: USDA FoodData Central #168419 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.