Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Chất tạo xốp, bột nở, tác động kép, chứa natri nhôm sunfat

Leavening agents, baking powder, double-acting, sodium aluminum sulfate · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
53kcal trong 100 g
Tinh bột 100%Đạm 0%Béo 0%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng53 kcal53 kcal
Đa lượng
Chất đạm0 g0 g
Chất béo0 g0 g
Carbohydrate27,7 g27,7 g
Chất xơ0,2 g0,2 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0 g0 g
Chất béo không bão hòa đơn0 g0 g
Chất béo không bão hòa đa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri10.600 mg10.600 mg
Kali20 mg20 mg
Canxi5.880 mg5.880 mg
Sắt11 mg11 mg
Magie27 mg27 mg
Phốt pho2.190 mg2.190 mg
Kẽm0,01 mg0,01 mg
Selen0,2 µg0,2 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0 mg0 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10 mg0 mg
Vitamin B20 mg0 mg
Vitamin B30 mg0 mg
Vitamin B60 mg0 mg
Folate (DFE)0 µg0 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước5 g5 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172803 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.