Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu lăng, sống

Lentils, raw · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
704kcal trong 200 g
Tinh bột 70%Đạm 27%Béo 3%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng352 kcal704 kcal
Đa lượng
Chất đạm24,6 g49,2 g
Chất béo1,1 g2,1 g
Carbohydrate63,4 g127 g
Chất xơ10,7 g21,4 g
Đường tổng2 g4,1 g
Tinh bột49,9 g99,8 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,15 g0,31 g
Chất béo không bão hòa đơn0,19 g0,39 g
Chất béo không bão hòa đa0,53 g1,1 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri6 mg12 mg
Kali677 mg1.354 mg
Canxi35 mg70 mg
Sắt6,5 mg13 mg
Magie47 mg94 mg
Phốt pho281 mg562 mg
Kẽm3,3 mg6,5 mg
Selen0,1 µg0,2 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)2 µg4 µg
Vitamin C4,5 mg9 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,49 mg0,98 mg
Vitamin K5 µg10 µg
Vitamin B10,87 mg1,7 mg
Vitamin B20,21 mg0,42 mg
Vitamin B32,6 mg5,2 mg
Vitamin B60,54 mg1,1 mg
Folate (DFE)479 µg958 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước8,3 g16,5 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172420 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.