Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Quả loganberry, đông lạnh

Loganberries, frozen · Trái cây · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
110kcal trong 200 g
Tinh bột 85%Đạm 10%Béo 5%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng55 kcal110 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,5 g3 g
Chất béo0,31 g0,62 g
Carbohydrate13 g26 g
Chất xơ5,3 g10,6 g
Đường tổng7,7 g15,4 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,01 g0,02 g
Chất béo không bão hòa đơn0,03 g0,06 g
Chất béo không bão hòa đa0,18 g0,35 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri1 mg2 mg
Kali145 mg290 mg
Canxi26 mg52 mg
Sắt0,64 mg1,3 mg
Magie21 mg42 mg
Phốt pho26 mg52 mg
Kẽm0,34 mg0,68 mg
Selen0,2 µg0,4 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)2 µg4 µg
Vitamin C15,3 mg30,6 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,87 mg1,7 mg
Vitamin K7,8 µg15,6 µg
Vitamin B10,05 mg0,1 mg
Vitamin B20,03 mg0,07 mg
Vitamin B30,84 mg1,7 mg
Vitamin B60,07 mg0,13 mg
Folate (DFE)26 µg52 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước84,6 g169 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169088 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.