Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nhãn, tươi sống

Longans, raw · Trái cây · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
30kcal trong 50 g
Tinh bột 91%Đạm 8%Béo 1%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng60 kcal30 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,3 g0,66 g
Chất béo0,1 g0,05 g
Carbohydrate15,1 g7,6 g
Chất xơ1,1 g0,55 g
Chất béo chi tiết
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri0 mg0 mg
Kali266 mg133 mg
Canxi1 mg0,5 mg
Sắt0,13 mg0,07 mg
Magie10 mg5 mg
Phốt pho21 mg10,5 mg
Kẽm0,05 mg0,03 mg
Vitamin
Vitamin C84 mg42 mg
Vitamin B10,03 mg0,02 mg
Vitamin B20,14 mg0,07 mg
Vitamin B30,3 mg0,15 mg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước82,8 g41,4 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169089 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.