Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Rau mồng tơi, nấu chín

Malabar spinach, cooked · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
23kcal trong 100 g
Tinh bột 36%Đạm 40%Béo 24%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng23 kcal23 kcal
Đa lượng
Chất đạm3 g3 g
Chất béo0,78 g0,78 g
Carbohydrate2,7 g2,7 g
Chất xơ2,1 g2,1 g
Chất béo chi tiết
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri55 mg55 mg
Kali256 mg256 mg
Canxi124 mg124 mg
Sắt1,5 mg1,5 mg
Magie48 mg48 mg
Phốt pho36 mg36 mg
Kẽm0,3 mg0,3 mg
Selen0,9 µg0,9 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)58 µg58 µg
Vitamin C5,9 mg5,9 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,11 mg0,11 mg
Vitamin B20,13 mg0,13 mg
Vitamin B30,79 mg0,79 mg
Vitamin B60,09 mg0,09 mg
Folate (DFE)114 µg114 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước92,5 g92,5 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169400 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.