Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Rau mồng tơi, nấu chín

Malabar spinach, cooked · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
46kcal trong 200 g
Tinh bột 36%Đạm 40%Béo 24%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng23 kcal46 kcal
Đa lượng
Chất đạm3 g6 g
Chất béo0,78 g1,6 g
Carbohydrate2,7 g5,4 g
Chất xơ2,1 g4,2 g
Chất béo chi tiết
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri55 mg110 mg
Kali256 mg512 mg
Canxi124 mg248 mg
Sắt1,5 mg3 mg
Magie48 mg96 mg
Phốt pho36 mg72 mg
Kẽm0,3 mg0,6 mg
Selen0,9 µg1,8 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)58 µg116 µg
Vitamin C5,9 mg11,8 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,11 mg0,21 mg
Vitamin B20,13 mg0,26 mg
Vitamin B30,79 mg1,6 mg
Vitamin B60,09 mg0,17 mg
Folate (DFE)114 µg228 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước92,5 g185 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169400 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.