Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Măng cụt, đóng hộp ngâm si-rô

Mangosteen, canned, syrup pack · Trái cây · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
73kcal trong 100 g
Tinh bột 91%Đạm 2%Béo 7%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng73 kcal73 kcal
Đa lượng
Chất đạm0,41 g0,41 g
Chất béo0,58 g0,58 g
Carbohydrate17,9 g17,9 g
Chất xơ1,8 g1,8 g
Chất béo chi tiết
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri7 mg7 mg
Kali48 mg48 mg
Canxi12 mg12 mg
Sắt0,3 mg0,3 mg
Magie13 mg13 mg
Phốt pho8 mg8 mg
Kẽm0,21 mg0,21 mg
Vitamin
Vitamin A (RAE)2 µg2 µg
Vitamin C2,9 mg2,9 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,05 mg0,05 mg
Vitamin B20,05 mg0,05 mg
Vitamin B30,29 mg0,29 mg
Vitamin B60,02 mg0,02 mg
Folate (DFE)31 µg31 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước80,9 g80,9 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169090 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.