Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Chất độn thịt

Meat extender · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
311kcal trong 100 g
Tinh bột 42%Đạm 50%Béo 8%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng311 kcal311 kcal
Đa lượng
Chất đạm41,7 g41,7 g
Chất béo3 g3 g
Carbohydrate34,7 g34,7 g
Chất xơ17,5 g17,5 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,42 g0,42 g
Chất béo không bão hòa đơn0,65 g0,65 g
Chất béo không bão hòa đa1,7 g1,7 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri10 mg10 mg
Kali1.900 mg1.900 mg
Canxi204 mg204 mg
Sắt12 mg12 mg
Magie216 mg216 mg
Phốt pho639 mg639 mg
Kẽm2,2 mg2,2 mg
Selen7,4 µg7,4 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)2 µg2 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,7 mg0,7 mg
Vitamin B20,89 mg0,89 mg
Vitamin B322 mg22 mg
Vitamin B61,3 mg1,3 mg
Folate (DFE)198 µg198 µg
Vitamin B126 µg6 µg
Khác
Nước7,5 g7,5 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174268 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.