Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Dưa casaba, tươi

Melons, casaba, raw · Trái cây · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
28kcal trong 100 g
Tinh bột 83%Đạm 14%Béo 3%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng28 kcal28 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,1 g1,1 g
Chất béo0,1 g0,1 g
Carbohydrate6,6 g6,6 g
Chất xơ0,9 g0,9 g
Đường tổng5,7 g5,7 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,03 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đơn0 g0 g
Chất béo không bão hòa đa0,04 g0,04 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri9 mg9 mg
Kali182 mg182 mg
Canxi11 mg11 mg
Sắt0,34 mg0,34 mg
Magie11 mg11 mg
Phốt pho5 mg5 mg
Kẽm0,07 mg0,07 mg
Selen0,4 µg0,4 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C21,8 mg21,8 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,05 mg0,05 mg
Vitamin K2,5 µg2,5 µg
Vitamin B10,02 mg0,02 mg
Vitamin B20,03 mg0,03 mg
Vitamin B30,23 mg0,23 mg
Vitamin B60,16 mg0,16 mg
Folate (DFE)8 µg8 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước91,8 g91,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169093 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.