Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nấm mồng gà (Chanterelle), sống

Mushrooms, Chanterelle, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
32kcal trong 100 g
Tinh bột 72%Đạm 16%Béo 12%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng32 kcal32 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,5 g1,5 g
Chất béo0,53 g0,53 g
Carbohydrate6,9 g6,9 g
Chất xơ3,8 g3,8 g
Đường tổng1,2 g1,2 g
Chất béo chi tiết
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Khoáng chất
Natri9 mg9 mg
Kali506 mg506 mg
Canxi15 mg15 mg
Sắt3,5 mg3,5 mg
Magie13 mg13 mg
Phốt pho57 mg57 mg
Kẽm0,71 mg0,71 mg
Selen2,2 µg2,2 µg
Vitamin
Vitamin D5,3 µg5,3 µg
Vitamin B10,02 mg0,02 mg
Vitamin B20,22 mg0,22 mg
Vitamin B34,1 mg4,1 mg
Vitamin B60,04 mg0,04 mg
Folate (DFE)2 µg2 µg
Khác
Nước89,8 g89,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #168422 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.