Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nấm bụng dê (Morel), sống

Mushrooms, morel, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
62kcal trong 200 g
Tinh bột 54%Đạm 33%Béo 13%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng31 kcal62 kcal
Đa lượng
Chất đạm3,1 g6,2 g
Chất béo0,57 g1,1 g
Carbohydrate5,1 g10,2 g
Chất xơ2,8 g5,6 g
Đường tổng0,6 g1,2 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,07 g0,13 g
Chất béo không bão hòa đơn0,05 g0,1 g
Chất béo không bão hòa đa0,43 g0,87 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Khoáng chất
Natri21 mg42 mg
Kali411 mg822 mg
Canxi43 mg86 mg
Sắt12,2 mg24,4 mg
Magie19 mg38 mg
Phốt pho194 mg388 mg
Kẽm2 mg4,1 mg
Selen2,2 µg4,4 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin D5,1 µg10,2 µg
Vitamin B10,07 mg0,14 mg
Vitamin B20,21 mg0,41 mg
Vitamin B32,3 mg4,5 mg
Vitamin B60,14 mg0,27 mg
Folate (DFE)9 µg18 µg
Khác
Nước89,6 g179 g

Nguồn: USDA FoodData Central #168423 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.