Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nấm bào ngư, tươi sống

Mushrooms, oyster, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
16,5kcal trong 50 g
Tinh bột 59%Đạm 32%Béo 9%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng33 kcal16,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm3,3 g1,7 g
Chất béo0,41 g0,21 g
Carbohydrate6,1 g3 g
Chất xơ2,3 g1,2 g
Đường tổng1,1 g0,56 g
Tinh bột0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,06 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đơn0,03 g0,02 g
Chất béo không bão hòa đa0,12 g0,06 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri18 mg9 mg
Kali420 mg210 mg
Canxi3 mg1,5 mg
Sắt1,3 mg0,67 mg
Magie18 mg9 mg
Phốt pho120 mg60 mg
Kẽm0,77 mg0,39 mg
Selen2,6 µg1,3 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)2 µg1 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0,7 µg0,35 µg
Vitamin E0 mg0 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10,13 mg0,06 mg
Vitamin B20,35 mg0,17 mg
Vitamin B35 mg2,5 mg
Vitamin B60,11 mg0,06 mg
Folate (DFE)38 µg19 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước89,2 g44,6 g

Nguồn: USDA FoodData Central #168580 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.