Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nấm portobello, chiếu tia cực tím, nướng vỉ

Mushrooms, portabella, exposed to ultraviolet light, grilled · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
29kcal trong 100 g
Tinh bột 49%Đạm 36%Béo 14%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng29 kcal29 kcal
Đa lượng
Chất đạm3,3 g3,3 g
Chất béo0,58 g0,58 g
Carbohydrate4,4 g4,4 g
Chất xơ2,2 g2,2 g
Đường tổng2,3 g2,3 g
Tinh bột0,43 g0,43 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,03 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đơn0,03 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đa0,53 g0,53 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Khoáng chất
Natri11 mg11 mg
Kali437 mg437 mg
Canxi3 mg3 mg
Sắt0,4 mg0,4 mg
Magie13 mg13 mg
Phốt pho135 mg135 mg
Kẽm0,65 mg0,65 mg
Selen21,9 µg21,9 µg
Vitamin
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D13,1 µg13,1 µg
Vitamin E0 mg0 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10,07 mg0,07 mg
Vitamin B20,4 mg0,4 mg
Vitamin B36,3 mg6,3 mg
Vitamin B60,12 mg0,12 mg
Folate (DFE)19 µg19 µg
Khác
Nước90,7 g90,7 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169377 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.