Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nấm hương, nấu chín, có muối

Mushrooms, shiitake, cooked, with salt · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
28kcal trong 50 g
Tinh bột 88%Đạm 9%Béo 3%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng56 kcal28 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,6 g0,78 g
Chất béo0,22 g0,11 g
Carbohydrate14,4 g7,2 g
Chất xơ2,1 g1,1 g
Đường tổng3,8 g1,9 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,05 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đơn0,07 g0,04 g
Chất béo không bão hòa đa0,03 g0,02 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri240 mg120 mg
Kali117 mg58,5 mg
Canxi3 mg1,5 mg
Sắt0,44 mg0,22 mg
Magie14 mg7 mg
Phốt pho29 mg14,5 mg
Kẽm1,3 mg0,67 mg
Selen24,8 µg12,4 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0,3 mg0,15 mg
Vitamin D0,7 µg0,35 µg
Vitamin E0 mg0 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10,04 mg0,02 mg
Vitamin B20,17 mg0,09 mg
Vitamin B31,5 mg0,75 mg
Vitamin B60,16 mg0,08 mg
Folate (DFE)21 µg10,5 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước83,5 g41,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #170097 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.