Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nấm hương tươi, sống

Mushrooms, shiitake, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
34kcal trong 100 g
Tinh bột 67%Đạm 22%Béo 11%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng34 kcal34 kcal
Đa lượng
Chất đạm2,2 g2,2 g
Chất béo0,49 g0,49 g
Carbohydrate6,8 g6,8 g
Chất xơ2,5 g2,5 g
Đường tổng2,4 g2,4 g
Chất béo chi tiết
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Khoáng chất
Natri9 mg9 mg
Kali304 mg304 mg
Canxi2 mg2 mg
Sắt0,41 mg0,41 mg
Magie20 mg20 mg
Phốt pho112 mg112 mg
Kẽm1 mg1 mg
Selen5,7 µg5,7 µg
Vitamin
Vitamin D0,4 µg0,4 µg
Vitamin B10,02 mg0,02 mg
Vitamin B20,22 mg0,22 mg
Vitamin B33,9 mg3,9 mg
Vitamin B60,29 mg0,29 mg
Folate (DFE)13 µg13 µg
Khác
Nước89,7 g89,7 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169242 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.