Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Rau mồng tơi New Zealand, sống

New Zealand spinach, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
28kcal trong 200 g
Tinh bột 56%Đạm 34%Béo 10%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng14 kcal28 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,5 g3 g
Chất béo0,2 g0,4 g
Carbohydrate2,5 g5 g
Chất xơ1,5 g3 g
Đường tổng0,29 g0,58 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,03 g0,06 g
Chất béo không bão hòa đơn0,01 g0,01 g
Chất béo không bão hòa đa0,08 g0,17 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri130 mg260 mg
Kali130 mg260 mg
Canxi58 mg116 mg
Sắt0,8 mg1,6 mg
Magie39 mg78 mg
Phốt pho28 mg56 mg
Kẽm0,38 mg0,76 mg
Selen0,7 µg1,4 µg
Vitamin
Vitamin C30 mg60 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E1,4 mg2,8 mg
Vitamin K337 µg674 µg
Vitamin B10,04 mg0,08 mg
Vitamin B20,13 mg0,26 mg
Vitamin B30,5 mg1 mg
Vitamin B60,3 mg0,61 mg
Folate (DFE)15 µg30 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước94 g188 g

Nguồn: USDA FoodData Central #168440 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.