Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Mì trứng rau chân vịt, khô, bổ sung vi chất

Noodles, egg, spinach, enriched, dry · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
382kcal trong 100 g
Tinh bột 74%Đạm 15%Béo 11%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng382 kcal382 kcal
Đa lượng
Chất đạm14,6 g14,6 g
Chất béo4,6 g4,6 g
Carbohydrate70,3 g70,3 g
Chất xơ6,8 g6,8 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa1,1 g1,1 g
Chất béo không bão hòa đơn1,4 g1,4 g
Chất béo không bão hòa đa1 g1 g
Cholesterol95 mg95 mg
Khoáng chất
Natri72 mg72 mg
Kali355 mg355 mg
Canxi56 mg56 mg
Sắt4,2 mg4,2 mg
Magie82 mg82 mg
Phốt pho193 mg193 mg
Kẽm1,8 mg1,8 mg
Vitamin
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin B11,1 mg1,1 mg
Vitamin B20,48 mg0,48 mg
Vitamin B36,6 mg6,6 mg
Vitamin B60,41 mg0,41 mg
Folate (DFE)354 µg354 µg
Vitamin B120,4 µg0,4 µg
Khác
Nước8,7 g8,7 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169733 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.